rapidly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Trạng từ : - Một cách nhanh chóng, mau lẹ : "rapidly" mô tả hành động diễn ra với tốc độ cao, trong thời gian ngắn. Ví dụ sử dụng (Chiếc xe di chuyển nhanh chóng trên đường cao tốc.) (Cô ấy làm việc mau lẹ để kịp hạn chót.) Các cách sử dụng nâng cao "to grow rapidly" : phát triển nhanh chóng. The city's population is growing rapidly. (Dân số của thành phố đang phát triển nhanh chóng....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb 1. At a fast speed; with great swiftness : Happening or done in a very short amount of time. - Example: The technology is advancing rapidly . 2. Quickly and without delay : Characterized by a high rate of progress or change. Usage The adverb "rapidly" is used to modify verbs, describing the manner in which an action is performed. It emphasizes high speed and a short time frame...
See full definition →