rassir

Không tìm thấy từ "rassir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Se lại, trở nên khô cứng (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt) : "rassir" mô tả quá trình bánh mì hoặc các loại bánh nướng khác mất đi độ mềm, tươi mới và trở nên khô, cứng sau một thời gian. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Le pain a tendance à rassir rapidement par temps sec. (Bánh mì có xu hướng se lại rất nhanh khi trời khô.) Ces biscuits sont délicieux quand ils sont fra...

See full definition →