Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rate
/reit/

danh từ
  • tỷ lệ
  • tốc độ
    • at the rate of ten kilometres an hour
      tốc độ mười kilômét một giờ
    • rate of fire
      (quân sự) tốc độ bắn
    • rate of climb
      (hàng không) tốc độ bay lên
    • rate of chemical reaction
      tốc độ phản ứng hoá học
    • rate of radioactive decay
      tốc độ phân ra phóng xạ
  • giá, suất, mức (lương...)
    • rate of exchange
      giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
    • special rates
      giá đặc biệt
    • to live at a high rate
      sống mức cao
    • rate of living
      mức sống
  • thuế địa phương
  • hạng, loại
    • first rate
      loại một, hạng nhất
  • sự đánh giá, sự ước lượng
    • to value something at a low rate
      đánh giá thấp cái gì
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh)
  • (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước)
IDIOMS
  • at an easy rate
    • rẻ, với giá phải chăng
    • dễ dàng, không khó khăn gì
      • to win success at on easy rate
        thắng lợi dễ dàng
  • at any rate
    • dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào
  • at this (that) rate
    • nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy

ngoại động từ
  • đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá
    • to rate somebody too high
      đánh giá ai quá cao
    • the copper coinage is rated much above its real value
      tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
  • coi, xem như
    • he was rated the best poet of his time
      ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời
  • đánh thuế; định giá để đánh thuế
    • what is this imported bicycle rated at?
      cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
  • xếp loại (tàu xe...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh)

nội động từ
  • được coi như, được xem như, được xếp loại
IDIOMS
  • to rate up
    • bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn

động từ
  • mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ

ngoại động từ & nội động từ
  • (như) ret
Related words


Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt


Search for rate in:


Search by other methods: