ration
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khẩu phần : Một lượng thức ăn, nhiên liệu hoặc hàng hóa cụ thể được cung cấp hoặc cho phép sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định, đặc biệt trong thời kỳ khan hiếm. (Số nhiều) Lương thực, thực phẩm : Nguồn cung cấp thức ăn nói chung, đặc biệt cho quân đội hoặc trong hoàn cảnh thiếu thốn. Ngoại động từ : Hạn chế (việc cung cấp hoặc tiêu thụ) : Kiểm soát việc cung cấp m...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Khẩu phần : Một lượng thức ăn, nước uống, nhiên liệu hoặc hàng hóa thiết yếu được phân phối cho mỗi người, đặc biệt trong thời kỳ khan hiếm hoặc chiến tranh. Mẻ, món (một lượng nhất định, thường dùng trong cách nói ví von) : Một phần hoặc một lượng được nhận, thường là một điều gì đó tiêu cực như lời chỉ trích hoặc hình phạt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La r...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A fixed amount of a commodity officially allowed to each person during a time of shortage : A "ration" is a controlled portion of something, especially food, fuel, or clothing, distributed when supplies are scarce. An allowance of food, especially for military personnel : It can specifically refer to the daily food allowance provided to soldiers or other service members. Verb...
See full definition →