ravage

Không tìm thấy từ "ravage"

Words Mentioning "ravage"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự tàn phá, sự hủy hoại nghiêm trọng : Chỉ hành động hoặc kết quả của việc phá hủy một cách dữ dội và gây ra thiệt hại to lớn. (Thường dùng số nhiều: ravages) Dấu vết, hậu quả của sự tàn phá : Những thiệt hại hoặc ảnh hưởng tiêu cực, thường xảy ra trong thời gian dài. Ngoại động từ : Tàn phá, hủy hoại nghiêm trọng : Hành động gây ra sự phá hủy rộng lớn và nặng nề cho một kh...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực (thường dùng số nhiều: les ravages ) : Sự tàn phá, sự phá hủy dữ dội : Chỉ sự hủy hoại nghiêm trọng và rộng lớn, thường do thiên tai, chiến tranh hoặc một thế lực mạnh mẽ gây ra. Tác hại, hậu quả tai hại : Dùng để chỉ những ảnh hưởng tiêu cực, có sức lan tỏa và gây tổn thất của một hiện tượng, một thói xấu hoặc một căn bệnh. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les ravages de la...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To cause severe and extensive damage or destruction to something, often violently or over time. To plunder, loot, or pillage a place, especially during a war or conflict. Noun (usually plural: ravages ): The destructive effects or severe damage caused by something, such as time, war, or disease. Usage Verb : Used to describe the action of devastating or ruining something compl...

See full definition →