Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rave
/reiv/

danh từ
  • song chắn (thùng xe chở hàng)
  • (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn)

danh từ
  • tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió)
  • (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...)
  • (từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ

động từ
  • nói sảng, mê sảng (người bệnh)
  • nói say sưa; nói như điên như dại
    • to rave with anger
      nói giận dữ
    • to rave one's grief
      kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
    • to rave oneself hoarse
      nói đến khàn cả tiếng
    • to rave about something
      nói một cách say sưa về cái gì
  • nổi giận, nổi điên, nổi xung
    • to rave at (against) someone
      nổi xung lên với ai
    • to rave agianst one's fate
      nguyền rủa số phận
    • to rave and storm
      nổi cơn lôi đình, nổi cơn tam bành
  • nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió)
    • the wind is raving
      gió gào rít lên
    • the storm raves itself out
      cơn bâo đã lắng xuống
Related words




Search for rave in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt