rave
Từ gần giống
Words Mentioning "rave"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bài đánh giá, bình luận nhiệt thành, ca ngợi : Một bài phê bình hoặc nhận xét thể hiện sự nhiệt tình và khen ngợi quá mức về một điều gì đó. Bữa tiệc khiêu vũ kéo dài cả đêm : Một bữa tiệc lớn, thường kéo dài suốt đêm, nơi mọi người nhảy múa theo nhạc điện tử sôi động. Động từ : Nói một cách say sưa, nhiệt thành (thường là khen ngợi) : Thể hiện sự nhiệt tình quá mức về một...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cải củ : Một loại rau củ có rễ ăn được, thường có hình tròn hoặc thuôn dài, vỏ màu trắng, hồng hoặc đỏ, và ruột màu trắng, có vị hơi cay nồng và giòn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'ai acheté des raves au marché. (Tôi đã mua vài củ cải ở chợ.) La rave est un légume racine riche en vitamine C. (Cải củ là một loại rau củ giàu vitamin C.) Elle prépare une salade...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To speak or write about something with extreme, often excessive, enthusiasm or praise. To talk wildly, irrationally, or incoherently, as in delirium or with intense emotion. To attend or participate in a large, late-night dance party featuring electronic music. Noun : An extravagantly enthusiastic review or piece of praise. A large, all-night dance party featuring electronical...
See full definition →