raw
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sống, chưa nấu chín : Chỉ thực phẩm chưa được nấu, chín hoặc xử lý bằng nhiệt. Thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất : Chỉ vật liệu, dữ liệu hoặc sản phẩm chưa qua quá trình xử lý, tinh chế hoặc gia công. Non nớt, thiếu kinh nghiệm : Chỉ người mới bắt đầu, chưa có nhiều kinh nghiệm hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực. Trầy da, đau buốt (vết thương) : Chỉ vết thương hở, chưa lành,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not cooked : Food that has not been prepared or heated for eating. In a natural state; not processed or refined : Materials or data that are unprocessed, untreated, or unanalyzed. Lacking experience or training; untrained : A person who is new, inexperienced, or not yet skilled. Painfully exposed, as a wound : Skin or flesh that is abraded, sore, or unprotected. Unpleasan...
See full definition →