rebound

Không tìm thấy từ "rebound"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bật lại, sự nảy lên : Chỉ hành động một vật (thường là quả bóng) bật trở lại sau khi va chạm vào một bề mặt. Sự phục hồi, sự hồi phục : Dùng để chỉ việc trở lại trạng thái tốt hơn sau một thất bại, khó khăn hoặc cú sốc, đặc biệt trong kinh tế, sức khỏe hoặc tình cảm. (Trong bóng rổ) Bóng bật bảng : Hành động giành được bóng sau khi nó bật ra từ bảng rổ hoặc vành rổ sau m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A bounce back after hitting something : The act of springing back from a surface after an impact. A recovery or reaction : A return to a previous or better state, especially after a setback, crisis, or emotional blow. A specific sports action : In basketball, the act of gaining control of the ball after a missed shot attempt. Verb : To bounce back : To spring back after hittin...

See full definition →