recherché

Không tìm thấy từ "recherché"

Words Mentioning "recherché"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cầu kỳ, trau chuốt : Chỉ một cái gì đó được chọn lựa, sáng tạo hoặc thể hiện một cách quá kỹ lưỡng, tinh tế đến mức có vẻ giả tạo hoặc khó tiếp cận. Thường dùng để mô tả phong cách, sở thích hoặc ngôn ngữ. Hiếm, quý hiếm : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một thứ gì đó khan hiếm, khó tìm, được săn lùng. Ví dụ sử dụng Tính từ : His taste in art is very recherché , favoring obscur...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được nhiều người tìm kiếm, được ưa chuộng : Dùng để mô tả một người, một tác phẩm hoặc một vật gì đó được đánh giá cao và có nhu cầu lớn. Kiểu cách, cầu kỳ, trau chuốt : Dùng để mô tả một phong cách, lời nói hoặc cách diễn đạt quá mức tinh tế, phức tạp, có phần giả tạo. Ví dụ sử dụng Nghĩa "được ưa chuộng" : Ce restaurant est très recherché, il faut réserver des semaines à...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Rare or exotic : "recherché" describes something that is uncommon, refined, and often deliberately chosen for its exclusivity or sophistication. Pretentiously refined : It can also imply something that is overly elaborate or affected in taste, suggesting a desire to appear cultured or distinguished. Usage Examples (The ingredients were rare and exotic.) (The words were pr...

See full definition →