recognise

Không tìm thấy từ "recognise"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Công nhận, thừa nhận : Chấp nhận tính hợp pháp, tính đúng đắn, hoặc sự tồn tại của một điều gì đó. Nhận ra : Xác định được ai đó hoặc cái gì đó là đã từng gặp, biết, hoặc nghe nói đến trước đây. Nhìn nhận, đánh giá cao : Thể hiện sự công nhận hoặc đánh giá cao đối với giá trị, thành tích, hoặc phẩm chất của ai đó/cái gì đó. Ví dụ sử dụng Công nhận, thừa nhận : Many co...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : 1. To identify someone or something as known or previously encountered : To perceive or acknowledge that you have seen, heard, or experienced someone or something before. 2. To accept or acknowledge the existence, validity, legality, or status of something : To formally accept that something is true, real, or has official authority. 3. To show appreciation or approval for an a...

See full definition →