recognize
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Nhận ra, nhận biết : Hành động xác định được ai đó hoặc cái gì đó là đã từng thấy, nghe hoặc biết đến trước đây. Công nhận, thừa nhận : Hành động chấp nhận tính hợp pháp, tính đúng đắn, hoặc sự tồn tại của một điều gì đó. Tỏ lòng biết ơn, ghi nhận : Hành động thể hiện sự đánh giá cao hoặc biết ơn đối với một đóng góp, thành tích hoặc phẩm chất. Ví dụ sử dụng Nhận ra :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To identify as known or previously seen : To perceive someone or something as familiar from past experience or knowledge. To acknowledge the existence, validity, or legality of something : To accept or admit the truth, status, or authority of a fact, government, or institution. To show appreciation or approval, often publicly : To give formal acknowledgment or credit for an ac...
See full definition →