reconcile

Không tìm thấy từ "reconcile"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Giải hòa, giảng hòa, làm cho hòa thuận trở lại : Hành động khôi phục mối quan hệ thân thiện hoặc sự hòa hợp giữa những người hoặc nhóm đang xung đột, bất hòa. Điều hòa, làm cho nhất trí, làm cho phù hợp : Hành động làm cho những ý kiến, niềm tin, sự kiện hoặc hành động mâu thuẫn trở nên tương thích, không còn đối lập. Cam chịu, chấp nhận (một điều không mong muốn) : H...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To restore friendly relations between : To cause people or groups to become friendly again after an argument or disagreement. To make one account or fact consistent with another : To find a way in which two situations, beliefs, or facts that are opposed to each other can agree and be true. To cause to accept something unpleasant : To make someone accept a disagreeable or unwel...

See full definition →