recreant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hèn nhát, nhút nhát : Chỉ người thiếu can đảm một cách đáng khinh, sẵn sàng đầu hàng hoặc chạy trốn khỏi nguy hiểm hoặc trách nhiệm. Phản bội : Chỉ người đã từ bỏ lòng trung thành, đức tin hoặc nguyên tắc của mình một cách đê hèn. Danh từ : Kẻ hèn nhát : Người có hành động hoặc bản chất nhút nhát, đáng khinh. Kẻ phản bội : Người đào ngũ hoặc phản bội lại một tổ chức, nguyên...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Abjectly cowardly; lacking courage : Describes someone who is extremely fearful and shows a complete absence of bravery. Disloyal; deserting a cause or principle : Describes someone who betrays or abandons their allegiance, faith, or duty. Noun : A disloyal person who betrays or deserts a cause, party, or friend : Refers to a traitor or renegade. An abject coward : Refers...
See full definition →