reduce
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Giảm, giảm bớt, hạ : Làm cho một cái gì đó trở nên ít hơn về số lượng, quy mô, mức độ hoặc cường độ. Làm cho, khiến phải, bắt phải : Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể (thường là kém hơn). Đổi, biến đổi : Chuyển đổi một thứ sang một hình thức, trạng thái hoặc cấp độ khác, thường là đơn giản hơn hoặc cơ bản hơn. Chinh phục được, bắt phải...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive and intransitive) : To make something smaller or less in amount, degree, or size : The core meaning involves decreasing the quantity, intensity, or scale of something. To bring something to a simpler or more basic state : This involves breaking down or converting something into a different, often more fundamental, form. To lower someone in rank, status, or condition...
See full definition →