reduction

Không tìm thấy từ "reduction"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự giảm bớt, sự thu nhỏ : Hành động làm cho một cái gì đó trở nên nhỏ hơn, ít hơn, hoặc yếu hơn về số lượng, kích thước, mức độ hoặc tầm quan trọng. Số lượng hoặc mức độ bị giảm : Kết quả của hành động giảm bớt. (Trong toán học) Sự rút gọn : Quá trình đơn giản hóa một biểu thức toán học, như một phân số, về dạng đơn giản nhất. (Trong hóa học) Sự khử : Quá trình trong đó một...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of making something smaller or less in amount, degree, or size : "Reduction" refers to the action of decreasing something. The amount by which something is made smaller : "Reduction" can also refer to the result or the specific amount of the decrease. (Chemistry) A process in which a substance gains electrons, often accompanied by the loss of oxygen or gain...

See full definition →