refer

Không tìm thấy từ "refer"

Words Mentioning "refer"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Quy cho, cho là do : Chỉ ra nguyên nhân hoặc nguồn gốc của một điều gì đó. Chuyển đến, giới thiệu đến : Gửi ai đó hoặc điều gì đó đến một người hoặc tổ chức khác để được xem xét, quyết định hoặc giúp đỡ. Chỉ dẫn, hướng dẫn : Hướng ai đó đến một nguồn thông tin hoặc một người cụ thể để tìm hiểu thêm. Nội động từ (thường đi với giới từ "to" ): Tham khảo, xem, tra cứu :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To direct someone or something to a different person or place for information, help, action, or a decision. To mention or allude to someone or something. To classify or regard something as belonging to a particular category or relating to a specific thing. Verb (Intransitive) : To look at or consult a source of information. To be relevant or relate to a particular...

See full definition →