reffexive

Không tìm thấy từ "reffexive"

Words Mentioning "reffexive"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (Ngôn ngữ học): Phản thân : Dùng để mô tả một từ hoặc cấu trúc ngữ pháp trong đó chủ thể của hành động cũng chính là đối tượng nhận tác động của hành động đó. Danh từ (Ngôn ngữ học): Động từ phản thân hoặc đại từ phản thân : Một từ (thường là động từ hoặc đại từ) được sử dụng trong cấu trúc phản thân. Ví dụ sử dụng Tính từ : In the sentence "I taught myself," the verb "taught...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Linguistic term : "reflexive" describes a verb or pronoun in which the subject and object refer to the same entity. In English, reflexive pronouns end in "-self" (e.g., myself , yourself ). General sense : "reflexive" can also mean something that is directed back upon itself, such as a reflexive action or thought. Noun : Linguistic term : "reflexive" can refer to a reflex...

See full definition →