refroidir

Không tìm thấy từ "refroidir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm lạnh, làm nguội : Hành động làm giảm nhiệt độ của một vật thể hoặc một chất. (Nghĩa bóng) Làm nguội lạnh, làm giảm sút : Hành động làm giảm nhiệt tình, sự hăng hái hoặc cường độ cảm xúc. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Giết chết : Hành động tước đoạt mạng sống. Nội động từ : Lạnh đi, nguội đi : Trạng thái tự nhiên trở nên lạnh hơn, mất dần nhiệt độ. (Nghĩa bóng) Nguội đi,...

See full definition →