regain
Words Mentioning "regain"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Lấy lại, giành lại, thu hồi : Hành động có được lại một thứ gì đó mà mình đã từng có hoặc từng sở hữu trước đây, nhưng đã mất đi hoặc tạm thời không kiểm soát được. Trở lại (một trạng thái, vị trí) : Hành động trở về hoặc đạt được lại một trạng thái, cảm giác, hoặc vị trí cụ thể. Ví dụ sử dụng Động từ : After months of training, she managed to regain her str...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cỏ mọc lại (sau khi cắt) : Chỉ lớp cỏ mới mọc trở lại sau khi đã bị cắt hoặc xén. (Nghĩa bóng) Sự hồi lại, sự tăng (lên) lại : Dùng để diễn tả việc một trạng thái, phẩm chất hoặc cảm xúc nào đó trở lại hoặc gia tăng trở lại sau một thời gian suy giảm. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le regain d'herbe est très vert ce printemps. (Lớp cỏ mọc lại rất xanh vào mùa xuân này.)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To get back something that was lost or taken away : To recover possession, control, or a condition that one previously had. To reach again; to return to a place : To arrive at or return to a specific location or state. Usage and Examples To recover possession or control : After the accident, it took her months to regain full mobility in her leg. The company hopes to regain its...
See full definition →