regenerate

Không tìm thấy từ "regenerate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Tái sinh, phục hồi, tái tạo : Chỉ quá trình làm cho một thứ gì đó phát triển trở lại, trở nên mạnh mẽ, hoạt động tốt, hoặc có đạo đức tốt hơn sau khi bị suy yếu, hư hỏng hoặc thoái hóa. Nghĩa này có thể áp dụng cho sinh vật, mô cơ thể, tinh thần, đạo đức, hoặc các hệ thống xã hội. Tự cải tạo, tự đổi mới : Chỉ khả năng tự nhiên của một sinh vật hoặc hệ thống trong việc thay...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To restore to a better, higher, or more worthy state : To renew or revitalize something, often implying improvement or moral/spiritual renewal. To regrow or be formed anew : To replace lost or damaged tissue, organs, or body parts through new growth. To reform spiritually or morally : To cause a positive change in character or behavior. To generate again : To produce or create...

See full definition →