regorge

Không tìm thấy từ "regorge"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Mửa ra, nôn ra, thổ ra : Hành động đẩy thức ăn hoặc chất chứa trong dạ dày ra ngoài qua miệng một cách mạnh mẽ. Nuốt lại : Hành động đưa thức ăn đã được tiêu hóa một phần từ dạ dày trở lại miệng và nuốt xuống lần nữa (thường thấy ở một số loài động vật). Nội động từ : Chạy ngược trở lại : Diễn tả dòng chảy của chất lỏng (như nước, máu) đột ngột đổi hướng và chảy ngược...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To vomit, to disgorge the contents of the stomach through the mouth : "regorge" means to eject what is in the stomach back through the mouth. It is a formal or literary synonym for "vomit." To flow or gush back, to surge back : In a more archaic or specialized sense, it can mean to flow or pour back, as in a river or crowd. Usage and Examples Verb (to vomit) : The sight of the...

See full definition →