regular
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đều đặn, thường xuyên : Xảy ra hoặc được thực hiện theo một khoảng thời gian hoặc mẫu hình cố định, không thay đổi. Theo quy tắc, chuẩn mực : Tuân theo một quy tắc, tiêu chuẩn hoặc mẫu hình đã được thiết lập. Chính thức, chính quy : Thuộc về lực lượng hoặc tổ chức chính thức, được công nhận đầy đủ. Cân đối, đều : Có hình dạng hoặc các bộ phận đối xứng, đồng đều. (Thông tục)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Conforming to a standard or usual pattern : Following a consistent rule, pattern, or schedule. Occurring at fixed intervals : Happening repeatedly with even spacing in time. Symmetrical or even : Arranged in a balanced, uniform, or orderly way. Permanent or official : Being a full-time, official, or established member of a group, especially military forces. Normal or cust...
See full definition →