release

Không tìm thấy từ "release"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự thả ra, sự phóng thích : Hành động cho phép ai đó hoặc cái gì đó được tự do, thoát khỏi sự giam giữ, ràng buộc hoặc kiểm soát. Sự phát hành, sự công bố : Hành động làm cho một sản phẩm (như phim, sách, nhạc) hoặc thông tin có sẵn cho công chúng. Sự giải phóng, sự thoát ra : Quá trình một chất (như khí, năng lượng, cảm xúc) được tự do thoát ra ngoài. Bản phát hành, ấn phẩ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of setting free or being set free : The act of liberating someone or something from confinement, restriction, or a difficult situation. The act of making something available or public : The distribution or issuance of something, such as a film, record, book, or information, to the public. A thing that is made available or issued : A new product, especially a film or mu...

See full definition →