relever

Không tìm thấy từ "relever"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Nâng lên, dựng lên, đỡ dậy : Hành động làm cho một vật hoặc người từ vị trí thấp hoặc nằm sang vị trí cao hoặc đứng. Tăng lên, nâng cao : Làm cho mức độ, số lượng hoặc giá trị trở nên lớn hơn hoặc tốt hơn. Ghi lại, chép lại : Ghi chép, sao chép thông tin từ nơi này sang nơi khác. Nêu lên, chỉ ra : Đề cập hoặc chỉ ra một điểm, một lỗi hoặc một sự kiện cụ thể. Làm tăng...

See full definition →