Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
relief
/ri'li:f/

danh từ
  • sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu)
    • treatment gives relief
      sự điều trị làm giảm bệnh
  • sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện
    • to go someone's relief
      cứu giúp ai
    • to provide relief for the earthquake victims
      cứu tế những người bị hạn động đất
  • sự giải vây (một thành phố...)
  • sự thay phiên, sự đổi gác
  • sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...)
  • cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng
    • a comic scene follows by way of relief
      tiếp sau là một màn hài kịch cốt để đỡ căng thẳng

danh từ
  • (như) relievo
  • (nghĩa bóng) sự nổi bật lên
    • to stand out in relief
      nổi bật lên
    • to bring (throw) something into relief
      nêu bật vấn đề gì
  • (địa lý,địa chất) địa hình
Related words




Search for relief in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt