remain
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Còn lại, ở lại : Chỉ việc tiếp tục ở một nơi, một vị trí, hoặc một tình trạng nào đó trong khi những thứ khác đã thay đổi hoặc rời đi. Vẫn, vẫn còn : Chỉ việc tiếp tục tồn tại hoặc duy trì một trạng thái, đặc tính nào đó mà không thay đổi. Danh từ (số nhiều: remains) : Phần còn lại, đồ thừa : Những gì còn sót lại sau khi phần chính đã được dùng, lấy đi, hoặc bị phá hủy....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To stay in the same place or with the same person or group : To not leave a location or the company of others. To continue to exist, especially after other parts have been removed or dealt with : To be left over or still present. To continue to be in a specified state or condition : To stay unchanged in a particular way. Usage To stay behind or in a place : Please remain in yo...
See full definition →