remove

Không tìm thấy từ "remove"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Di chuyển, dời đi, dọn đi : Hành động lấy một vật hoặc người ra khỏi vị trí hoặc môi trường hiện tại của nó. Loại bỏ, xóa bỏ, tẩy sạch : Hành động làm cho một thứ gì đó biến mất hoặc không còn tồn tại ở nơi đó nữa. Cách chức, đuổi : Hành động chấm dứt vị trí hoặc vai trò của một người. Danh từ (ít phổ biến hơn): Khoảng cách, sự khác biệt : Mức độ tách biệt hoặc chênh lệch g...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A degree of separation or distance : A step or stage away from something, often used figuratively. A promotion to a higher class in a school (British, dated) : The act of moving up to the next grade or level. Verb : To take something away or off from a position : To physically move an object from its place. To eliminate or get rid of something : To cause something to no longer...

See full definition →