renounce

Không tìm thấy từ "renounce"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Từ bỏ một cách chính thức và công khai : Hành động tuyên bố từ bỏ một quyền lợi, chức vụ, niềm tin hoặc mối quan hệ một cách dứt khoát. Không thừa nhận, phủ nhận : Từ chối công nhận hoặc có liên hệ với ai đó hoặc điều gì đó. Nội động từ (trong bài lá): Không ra được quân bài cùng hoa : Khi chơi bài, hành động không thể đánh một quân bài cùng chất (hoa) với quân bài vừ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To formally declare one's abandonment of a claim, right, or possession : To give something up voluntarily, especially by a formal statement. To reject or disown something or someone completely : To refuse to follow, obey, or recognize any longer; to cast off. To resign from a position or title : To give up a high office, duty, or obligation, often formally. Usage Renounce is a...

See full definition →