repaire
Không tìm thấy từ "repaire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sào huyệt, hang ổ : Nơi trú ẩn hoặc căn cứ của thú dữ, kẻ cướp hoặc những phần tử nguy hiểm, xấu xa. Nơi ẩn náu : Nơi kín đáo để lẩn trốn hoặc sinh sống. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les policiers ont découvert le repaire des bandits. (Cảnh sát đã phát hiện ra sào huyệt của bọn cướp.) Le lion est retourné dans son repaire après la chasse. (Con sư tử đã trở về hang ổ củ...
See full definition →