repeal

Không tìm thấy từ "repeal"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự hủy bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật, quy định) : Hành động chính thức chấm dứt hiệu lực của một luật lệ hoặc quy định đã được ban hành trước đó. Sự thu hồi (một mệnh lệnh, quyết định) : Hành động chính thức rút lại một mệnh lệnh hoặc quyết định đã được đưa ra. Ngoại động từ : Hủy bỏ, bãi bỏ (một đạo luật, quy định) : Hành động chính thức tuyên bố một đạo luật hoặc quy định k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of officially ending or cancelling a law, rule, or agreement : "Repeal" refers to the formal revocation or annulment of a statute, regulation, or legislative act by the authority that enacted it. Verb : To officially cancel or revoke a law, rule, or agreement : To "repeal" means to take back or annul an existing law or regulation through an official legislative or lega...

See full definition →