reprobate

Không tìm thấy từ "reprobate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kẻ đồi bại, kẻ vô lại : Một người có đạo đức suy đồi, sống một cách trụy lạc và không có nguyên tắc đạo đức. Người bị ruồng bỏ (theo thần học) : Trong tôn giáo, đặc biệt là thần học Calvin, chỉ người bị Chúa trời định trước là bị đày địa ngục. Tính từ : Đồi bại, trụy lạc, vô đạo đức : Dùng để mô tả hành vi hoặc bản chất cực kỳ suy đồi và đáng lên án. Bị ruồng bỏ (theo thần...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Morally corrupt or depraved : Describes a person or behavior that deviates strongly from accepted moral standards and is considered wicked or unprincipled. Noun : A morally unprincipled person : A person who is corrupt, wicked, or devoid of moral scruples. Verb : To condemn or express strong disapproval : To reject or denounce something as wrong, unacceptable, or morally...

See full definition →