repulsive
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Gây cảm giác ghê tởm, kinh tởm hoặc gớm guốc : Dùng để mô tả thứ gì đó quá xấu xí, đáng sợ hoặc trái với đạo đức đến mức khiến người ta muốn tránh xa. (Vật lý) Có tính đẩy : Chỉ lực hoặc tương tác có xu hướng đẩy các vật thể ra xa nhau. (Văn chương, cổ) Chống cự, kháng cự : Mang nghĩa chống lại. (Cổ) Lạnh lùng, xa cách (về thái độ) : Chỉ thái độ khó gần, không thân thiện. V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Causing intense disgust or aversion : Extremely unpleasant, offensive, or ugly, provoking a strong desire to avoid or reject. Exerting a force that pushes away : In physics, relating to a force that tends to push objects apart, as between like magnetic poles or electric charges. (Archaic) Cold and unfriendly : Characterized by an aloof or forbidding manner that discourage...
See full definition →