requiem

Không tìm thấy từ "requiem"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lễ cầu siêu, lễ cầu hồn : Một buổi lễ tôn giáo, đặc biệt là trong Công giáo La Mã, được cử hành để cầu nguyện cho linh hồn của người đã qua đời. Bản nhạc cầu siêu : Một tác phẩm âm nhạc, thường là một khối nhạc lớn, được sáng tác để phục vụ cho nghi thức lễ cầu siêu. Ví dụ sử dụng Danh từ : A requiem was held for the victims of the disaster. (Một lễ cầu siêu đã được tổ chức...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Tôn giáo) Kinh cầu siêu, kinh tưởng niệm : Một buổi lễ tôn giáo, đặc biệt là trong Công giáo, để cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất. (Âm nhạc) Khúc tưởng niệm : Một tác phẩm âm nhạc, thường là một bản thánh ca, được sáng tác để phục vụ cho lễ cầu siêu hoặc để tưởng nhớ người đã mất. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'église a célébré un requiem pour les vict...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A Mass for the dead : A requiem is a Catholic Mass celebrated for the repose of the soul(s) of one or more deceased persons. A musical composition for such a Mass : A requiem is a musical setting of the text for the Requiem Mass. Any piece of music or song of mourning : By extension, a requiem can refer to any musical composition, song, or hymn performed in memory of a dead pe...

See full definition →