resourceless
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không có tài nguyên, thiếu thốn phương tiện : Chỉ tình trạng không có nguồn lực, tài nguyên vật chất hoặc tài chính cần thiết để đối phó với một tình huống. Vô kế, vô phương, bất lực : Diễn tả trạng thái không còn cách nào, không còn phương án hay hy vọng nào để giải quyết vấn đề. Không tháo vát, không có khả năng xoay xở : Chỉ một người thiếu sự khéo léo, sáng tạo hoặc kỹ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Lacking resources : Describes a person, group, or situation that is without the necessary means, materials, or abilities to deal with a problem or achieve a goal. It implies a state of having no available options or support. 2. Deficient in natural resources : Describes a geographic area or country that is poor in or lacking natural assets like minerals, fertile land,...
See full definition →