respect

Không tìm thấy từ "respect"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự tôn trọng, sự kính trọng : Cảm giác hoặc thái độ đánh giá cao và coi trọng người khác dựa trên phẩm chất, thành tựu hoặc vị trí của họ. Lời kính thăm, lời chào hỏi trân trọng (số nhiều: respects) : Những lời bày tỏ sự kính trọng hoặc lời chào lịch sự. Sự lưu tâm, sự chú ý : Hành động xem xét hoặc cân nhắc đến một điều gì đó. Phương diện, khía cạnh : Một điểm cụ thể hoặc...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự kính trọng : Cảm giác và thái độ coi trọng, ngưỡng mộ ai đó vì phẩm chất, thành tựu, vị thế hoặc tuổi tác của họ. Sự tôn trọng : Hành động hoặc thái độ tuân theo, giữ gìn và coi trọng các quy tắc, luật lệ, quyền lợi hoặc ranh giới. (Số nhiều) Lòng tôn kính : Những biểu hiện, lời nói hoặc cử chỉ thể hiện sự kính trọng sâu sắc. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a beauco...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A feeling of deep admiration for someone or something elicited by their abilities, qualities, or achievements; due regard for the feelings, wishes, rights, or traditions of others. It involves holding someone or something in high esteem and treating them with consideration. A particular aspect, point, or detail. Used to specify a particular feature or way of considering someth...

See full definition →