rest
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nghỉ ngơi, thời gian nghỉ ngơi : Trạng thái hoặc khoảng thời gian ngừng hoạt động để hồi phục sức lực hoặc thư giãn. Sự yên tĩnh, sự thanh thản : Trạng thí thái yên ổn, không lo âu trong tâm trí. Sự yên nghỉ : Trạng thái cuối cùng của người đã chết. Chỗ dựa, điểm tựa : Vật dùng để đỡ hoặc chống đỡ một vật khác. (Âm nhạc) Dấu lặng : Ký hiệu trong bản nhạc chỉ thời gian im...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A period of relaxation or sleep : A state of inactivity where the body and mind recover from exertion. A support or stand : An object used to hold or support something else. A pause or interval of silence : In music, a symbol indicating a period of silence of a specified duration. The remaining part : What is left after other parts have been taken away or dealt with. A euphemi...
See full definition →