restlessness

Không tìm thấy từ "restlessness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự không nghỉ, sự luôn luôn động đậy : Trạng thái không thể ngồi yên hoặc giữ nguyên một vị trí, thường do dư thừa năng lượng hoặc bồn chồn. Sự hiếu động : Tính chất hoạt động liên tục, không ngừng nghỉ. Sự không ngủ được, sự thao thức : Trạng thái khó đi vào giấc ngủ hoặc ngủ không yên do tâm trí hoặc cơ thể bị kích động. Sự bồn chồn, sự áy náy : Cảm giác lo lắng, bất an b...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A state of being unable to rest, relax, or remain still : A physical or mental condition characterized by a lack of calm and a constant need for movement or change. A feeling of agitation or nervousness often shown through constant motion : An emotional state of unease that manifests in fidgeting or an inability to settle. A lack of patience; irritation with delays : A state o...

See full definition →