restrain

Không tìm thấy từ "restrain"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Kiềm chế, nén lại : Hành động kiểm soát hoặc ngăn không cho một cảm xúc, phản ứng hoặc hành vi mạnh mẽ nào đó bộc lộ ra. Ngăn cản, ngăn giữ : Hành động ngăn chặn một người hoặc một vật thực hiện một hành động nào đó, thường bằng sức mạnh hoặc quyền lực. Hạn chế, giới hạn : Hành động đặt ra hoặc duy trì các giới hạn đối với sự tự do, phạm vi hoạt động của ai đó hoặc cá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : 1. To prevent (someone or something) from doing something; to keep under control or within limits. * This is the core meaning, focusing on using force, authority, or self-control to stop an action or limit freedom. 2. To limit or restrict the extent, growth, or freedom of something. * This meaning emphasizes setting boundaries or controls on actions, movements, or development....

See full definition →