retained
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : "retained" là dạng quá khứ phân từ của động từ "retain", được dùng như tính từ để mô tả trạng thái của một vật, một ý tưởng, hoặc một ký ức được giữ lại , duy trì , hoặc không bị mất đi . Ví dụ sử dụng (Công ty có một danh sách khách hàng trung thành được giữ lại.) (Cô ấy có một ký ức được giữ lại về ngôi nhà thời thơ ấu.) (Mô hình được giữ lại của các vũ công và khách mời...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Kept, held, or continued in one's possession, use, or memory : Describes something that is not lost, given away, or forgotten, but rather maintained or preserved over time. Usage The adjective "retained" is used to describe a state of continued possession, employment, or remembrance. It often implies a deliberate or ongoing act of keeping something. * It is commonly used...
See full definition →