retard
Words Mentioning "retard"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Làm chậm lại, làm trễ, cản trở tốc độ hoặc sự tiến triển : Hành động khiến một quá trình, sự kiện hoặc sự phát triển diễn ra chậm hơn so với bình thường hoặc so với dự kiến. Động từ (nội động từ) : Đến chậm, diễn ra chậm trễ : Tự bản thân bị trì hoãn hoặc di chuyển chậm hơn. Danh từ : Sự chậm trễ, sự đến trễ : Trạng thái hoặc hành động bị trì hoãn. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự đến chậm, sự chậm trễ : Chỉ việc đến sau thời gian dự kiến hoặc sự kéo dài thời gian so với kế hoạch. Sự hoãn lại : Chỉ việc trì hoãn, lùi thời điểm thực hiện một việc gì đó. Sự lạc hậu, sự chậm phát triển : Chỉ tình trạng kém phát triển về mặt công nghệ, kinh tế, xã hội hoặc về mặt trí tuệ, thể chất của một cá nhân. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le train a un retard...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To cause to move, proceed, or develop more slowly; to delay or impede : The primary meaning is to make something slower than it would otherwise be, either in physical motion or in progress/development. To be delayed or slow down : To occur or progress at a slower than normal rate. Noun : A delay or slowing of progress : An instance of being slowed down. A person with an intell...
See full definition →