retention

Không tìm thấy từ "retention"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự giữ lại, sự cầm lại : Hành động hoặc quá trình tiếp tục nắm giữ, sở hữu hoặc kiểm soát một cái gì đó. Sự duy trì : Hành động tiếp tục có hoặc sử dụng một cái gì đó theo thời gian. Sự ghi nhớ; trí nhớ : Khả năng lưu giữ thông tin trong tâm trí; trí nhớ. (Y học) Sự bí, sự ứ đọng : Tình trạng cơ thể không thể bài tiết hoặc thải ra một chất nào đó một cách bình thường (như n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of keeping something in one's possession or control : The state or fact of retaining something. The ability to retain or hold something, especially liquid or information : The power of holding or containing. The continued possession, use, or control of something : The act of keeping something in existence or in a particular state. (Medical) The abnormal holding of a su...

See full definition →