reticulate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có hình mạng lưới, có cấu trúc giống như mạng lưới : Dùng để mô tả một vật thể hoặc cấu trúc có các đường, sợi hoặc mạch phân nhánh và giao nhau tạo thành hình mắt lưới. Động từ (ngoại động từ): Làm thành hình mắt lưới, tạo thành mạng lưới : Hành động phân chia, sắp xếp hoặc thiết kế một thứ gì đó thành một hệ thống các đường nối chằng chịt giống như mạng lưới. Động từ (nội...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Resembling or forming a network : Having a pattern or structure that looks like a net or web, with lines crossing each other. Characterized by a network : Composed of or marked by interconnected lines or channels. Verb : To divide or mark so as to form a network : To create a pattern of crossing lines. To distribute by or as if by a network : To send or supply something t...
See full definition →