retroflex

Không tìm thấy từ "retroflex"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Uốn cong về phía sau : Mô tả một bộ phận nào đó (thường là lưỡi) bị cong hoặc uốn ngược về phía sau. Thuộc về âm vị học : Dùng để chỉ một âm được tạo ra bằng cách uốn đầu lưỡi cong ngược lên và về phía sau, về phía vòm miệng cứng. Động từ : Uốn cong (lưỡi) về phía sau : Hành động tạo ra một âm thanh, đặc biệt là một phụ âm, bằng cách cong đầu lưỡi ngược lên và về phía vòm m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Pronounced with the tip of the tongue turned back toward the hard palate : Describes a speech sound, typically a consonant, produced by curling the tip of the tongue upward and backward. Bent or curved backward : Describes something that is physically bent or curved in a backward direction. Verb : To articulate (a consonant) with the tongue curled back against the palate...

See full definition →