revamp

Không tìm thấy từ "revamp"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Cải tiến, nâng cấp, làm mới một cách toàn diện : Hành động thay đổi, sửa chữa hoặc cập nhật một cái gì đó (như một hệ thống, quy trình, sản phẩm, hình ảnh) để làm cho nó hiệu quả hơn, hiện đại hơn hoặc hấp dẫn hơn. Sửa chữa, chắp vá lại : Hành động sửa chữa hoặc tân trang lại một vật dụng, đặc biệt là giày, bằng cách thay thế một phần của nó. Ví dụ sử dụng Ngoại động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To renovate, remake, or revise thoroughly : To give something a new and improved form or structure, often by making significant repairs, updates, or changes to its appearance or function. To provide (a shoe) with a new upper front part (vamp) : A specific, less common meaning referring to repairing a shoe by replacing the part covering the front of the foot. Examples of Usage...

See full definition →