reverberate

Không tìm thấy từ "reverberate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Dội lại, vang lại (âm thanh) : Chỉ âm thanh phản xạ nhiều lần từ các bề mặt, tạo thành một chuỗi tiếng vang kéo dài. Phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...) : Chỉ sự phản xạ hoặc lan tỏa trở lại của ánh sáng, nhiệt hoặc sóng. Có ảnh hưởng lan rộng, tiếp tục gây tác động : Chỉ một sự kiện, ý tưởng hoặc cảm xúc có tác động mạnh mẽ và kéo dài, lan tỏa trong một cộng đồng h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To echo or resound repeatedly : To be reflected many times as sound waves, creating a continuing or fading series of echoes. To reflect or be reflected : To bounce back, as heat, light, or sound, from a surface. To have continuing and widespread effects : To have a profound, lasting, or far-reaching impact or influence. Usage Examples Verb : The thunder reverberated through th...

See full definition →