reverse

/ri'və:s/
Học thuật
Thân thiện
reverse

The driver carefully puts the car into reverse to back out of the parking space.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngược lại, đảo ngược, nghịch: Chỉ hướng, thứ tự hoặc tính chất trái ngược với cái thông thường hoặc đã trước đó.
    • Mặt trái: Thuộc về mặt không phải mặt chính.
  2. Danh từ:

    • Điều trái ngược, điều ngược lại: Một sự vật, tình huống hoặc ý kiến hoàn toàn đối lập.
    • Mặt trái: Mặt phụ, mặt sau của một vật (như đồng xu, tờ giấy, huy chương).
    • Sự chạy lùi: Hành động di chuyển về phía sau của một phương tiện (như ô tô).
    • Sự thất bại, vận rủi: Một sự kiện không may hoặc một bước lùi.
  3. Ngoại động từ:

    • Đảo ngược, lộn ngược: Thay đổi vị trí, hướng hoặc thứ tự để thành cái ngược lại.
    • Thay đổi hoàn toàn: Thay đổi một quyết định, chính sách hoặc ý kiến sang hướng đối lập.
    • Cho chạy lùi: Làm cho phương tiện (như ô tô) di chuyển về phía sau.
    • Huỷ bỏ: Chính thức dừng hoặc vô hiệu hóa một quyết định trước đó (như bản án).
  4. Nội động từ:

    • Đi/chạy ngược chiều: Di chuyển theo hướng ngược lại.
    • Chạy lùi: Di chuyển về phía sau (đối với phương tiện).
    • Đổi chiều: Thay đổi hướng quay hoặc vận hành sang chiều ngược lại (đối với máy móc).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Please write your name on the reverse side of the paper. (Vui lòng viết tên của bạnmặt trái của tờ giấy.)
    • The car moved in the reverse direction. (Chiếc xe di chuyển theo hướng ngược lại.)
  • Danh từ:

    • I expected him to be angry, but the reverse was true. (Tôi nghĩ anh ấy sẽ tức giận, nhưng điều ngược lại mới đúng.)
    • The company suffered a major financial reverse. (Công ty phải chịu một thất bại tài chính lớn.)
  • Ngoại động từ:

    • The court reversed its previous decision. (Tòa án đã đảo ngược quyết định trước đó của mình.)
    • He reversed the car into the parking space. (Anh ấy cho lùi xe vào chỗ đỗ.)
  • Nội động từ:

    • The truck reversed slowly out of the narrow alley. (Chiếc xe tải lùi từ từ ra khỏi con hẻm chật hẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reverse oneself": thay đổi hoàn toàn ý kiến hoặc lập trường của mình.

    • The politician reversed himself on the tax issue. (Chính trị gia đó đã tự đảo ngược lập trường về vấn đề thuế.)
  • "in reverse": theo thứ tự ngược lại; đangchế độ lùi (xe cộ).

    • He told the story in reverse, starting from the end. (Anh ấy kể câu chuyện theo thứ tự ngược, bắt đầu từ kết thúc.)
    • The car is in reverse. (Chiếc xe đang số lùi.)
Biến thể từ gần giống
  • Reversal (n): sự đảo ngược, sự thay đổi hoàn toàn.

    • The reversal of the policy surprised everyone. (Sự đảo ngược chính sách làm mọi người ngạc nhiên.)
  • Reversible (adj): có thể đảo ngược; có thể dùng được cả hai mặt.

    • This jacket is reversible. (Chiếc áo khoác này có thể mặc trái được.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: opposite (đối lập), contrary (trái ngược), backward (về phía sau).
  • Danh từ: opposite (điều đối lập), setback (bước lùi), failure (thất bại).
  • Động từ: overturn (lật ngược), revoke (huỷ bỏ), invert (đảo ngược).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Reverse into: lùi xe vào (một vật/địa điểm).

    • She accidentally reversed into a lamppost. ( ấy vô tình lùi xe đâm vào một cột đèn.)
  • Reverse out: lùi xe ra (khỏi một địa điểm).

    • He reversed out of the driveway. (Anh ấy lùi xe ra khỏi đường lái vào nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • The reverse of the coin/médal: mặt trái của vấn đề.

    • Success is great, but we must also consider the reverse of the coin. (Thành công thì tuyệt, nhưng chúng ta cũng phải xem xét mặt trái của vấn đề.)
  • To go into reverse: bắt đầu thụt lùi, trở nên tồi tệ hơn.

    • After a period of growth, the economy went into reverse. (Sau một thời kỳ tăng trưởng, nền kinh tế bắt đầu thụt lùi.)
reverse

The driver carefully puts the car into reverse to back out of the parking space.

tính từ
  1. đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
    • in the reverse direction
      ngược chiều
    • the reverse side
      mặt trái
    • reverse current
      dòng nước ngược
danh từ
  1. (the reverse) điều trái ngược
    • it is quite the reverse
      hoàn toàn ngược lại
  2. bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...)
  3. sự chạy lùi (ô tô)
    • on the reverse
      đang chạy lùi
  4. sự thất bại; vận rủi, vận
    • to suffer a reverse
      bị thất bại
  5. miếng đánh trái
  6. (kỹ thuật) sự đổi chiều
ngoại động từ
  1. đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại
    • to arms
      mang súng dốc ngược
  2. đảo lộn (thứ tự)
  3. cho chạy lùi
    • to reverse the engine
      cho máy chạy lùi
  4. thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...)
  5. (pháp ) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...)
nội động từ
  1. đi ngược chiều
  2. xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ)
  3. chạy lùi (ô tô)
  4. đổi chiều (máy)