reverse
Từ gần giống
Words Containing "reverse"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ngược lại, đảo ngược, nghịch : Chỉ hướng, thứ tự hoặc tính chất trái ngược với cái thông thường hoặc đã có trước đó. Mặt trái : Thuộc về mặt không phải là mặt chính. Danh từ : Điều trái ngược, điều ngược lại : Một sự vật, tình huống hoặc ý kiến hoàn toàn đối lập. Mặt trái : Mặt phụ, mặt sau của một vật (như đồng xu, tờ giấy, huy chương). Sự chạy lùi : Hành động di chuyển về...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To change something to its opposite direction, order, position, or nature. To officially cancel or annul a decision, law, or judgment. To cause a vehicle to move backwards. Noun : The opposite or contrary of something. The side of a coin, medal, or piece of paper that does not have the main design. A gear or mechanism that causes backward movement in a vehicle. A setback, defe...
See full definition →