revoir
Không tìm thấy từ "revoir"
Words Containing "revoir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Thấy lại, gặp lại : Hành động nhìn thấy hoặc gặp gỡ một người, một vật, một nơi chốn một lần nữa sau một khoảng thời gian. Trở về, trở lại : Hành động quay trở lại một nơi nào đó. Xem lại, kiểm tra lại : Hành động xem xét, đọc lại hoặc kiểm tra một cái gì đó một lần nữa để ôn tập hoặc sửa chữa. Ví dụ sử dụng Thấy lại, gặp lại : J'espère te revoir bientôt. (Tôi hy vọng...
See full definition →