revoke

Không tìm thấy từ "revoke"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Huỷ bỏ, bãi bỏ một cách chính thức : Hành động chấm dứt hiệu lực của một quyết định, lệnh, văn bản pháp lý hoặc quyền hạn đã được ban hành trước đó. Thu hồi : Hành động lấy lại một đặc quyền, giấy phép, hoặc quyền lợi đã được cấp. Danh từ (trong bài Bridge) : Lỗi không ra bài cùng chất : Trong bài Bridge, đây là lỗi khi một người chơi có thể nhưng không đánh một lá bà...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To cancel officially or annul : To officially withdraw or put an end to the validity of a law, order, agreement, or privilege. To fail to follow suit in a card game : In games like bridge or whist, to not play a card of the suit led when one is able and required to do so. Noun : An act of revoking in a card game : The act of failing to follow suit when one is able to do so, wh...

See full definition →